Nghĩa chính
- Sự gia tăng nhỏdanh từA small increase or upward change in something that has been steady or declining.
- Giao dịch giá cao hơndanh từA stock market transaction or quote at a price above a preceding one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uptickDạng gốc (base form)
- upticksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uptick tradedanh từ | danh từ | Loại giao dịch diễn ra ở mức giá cao hơn giao dịch trước đó liên quan đến cùng một loại chứng khoán |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- "[…] : ."Số lượng người đi du lịch cùng chúng tôi đã có sự gia tăng nhỏ: bằng chứng cho thấy thị trường đi lại đang tăng trưởng trở lại.
- .Nhiều người lo ngại bạo lực sẽ gia tăng.