Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tên nam giớidanh từ riêngA male given name from Scottish Gaelic.
- Họ Donalddanh từ riêngA surname.
- Donald (Georgia)danh từ riêngAn unincorporated community in Long County, Georgia, United States.
- Việc đi ngoài, việc đại tiệndanh từAbbreviation of Donald Trump (“a dump, an act of defecation”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DonaldDạng gốc (base form)
- DonaldsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Donald Trumpdanh từ | danh từ | Bãi rác (một hành động đại tiện) |
| Donald Duckdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Vịt Donald |
| The Donalddanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Donald Trump |
| Donald Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Armidale, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Donald Trumpetdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Donald Trump (sinh năm 1946), doanh nhân và chính trị gia người Mỹ, Tổng thống Hoa Kỳ (2017–2021); kể từ năm 2025) |
| Donald Ducking itcụm từ | cụm từ | Không mặc quần áo dưới thắt lưng |
| O'Donalddanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
| Donald Duckedtính từ | tính từ | Chết tiệt (bị hủy hoại hoặc bị hỏng) |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Donald (Wisconsin)
- An unincorporated community in the town of Pershing, Taylor County, Wisconsin, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc DonaldVí dụ
- .Bùa mê không có tác dụng với Donald.
- . “ .” “ .” wasn’t .Sự ra đi của nhà hoạt động chống phong trào nữ quyền Phyllis Schlafly vào hôm thứ Hai đã nhận được những lời chia buồn từ liên danh tranh cử của đảng Cộng hòa. Donald Trump đăng tweet rằng bà "thực sự tuyệt vời". Mike Pence gọi bà là "Đệ nhất Phu nhân của Phong trào Bảo thủ". Pence không hề phóng đại.