Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Donald Ducking it
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Không mặc quần áo dưới thắt lưng
cụm từ
Wearing no clothes below the waist.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Donald Duck
Ví dụ
'
Hope
your
neighbours
don't
catch
me
Donald
Ducking
it
,
'
I
call
,
returning
to
the
bedroom
still
knickerless
,
holding
the
bottle
and
the
glasses
.
He
is
wearing
eighties-style
dark
sunglasses
and
completely
Donald
Ducking
it
in
a
Hawaiian
shirt
with
the
sleeves
cut
off
.
AI
1
Không mặc quần áo dưới thắt lưng
1
Không mặc quần áo dưới thắt lưng
1
Không mặc quần áo dưới thắt lưng