Nghĩa chính
- Khối mười hai mặtdanh từA polyhedron with twelve faces; the regular dodecahedron has regular pentagons as faces and is one of the Platonic solids.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dodecahedronDạng gốc (base form)
- dodecahedra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- dodecahedronsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snub dodecahedrondanh từ | danh từ | Khối đa diện có 12 mặt ngũ giác và 80 mặt hình tam giác và là chất rắn Archimedean |
| great dodecahedrondanh từ | danh từ | Chất rắn Kepler, có ký hiệu Schläfli {5,5/2} |
| Roman dodecahedrondanh từ | danh từ | Vật thể hình khối mười hai mặt rỗng nhỏ bằng đồng hoặc đá, có lỗ trên các mặt, hầu hết được tìm thấy tại các địa điểm Gallo-La Mã. Việc sử dụng và ý nghĩa của chúng là không chắc chắn |
| dyakis dodecahedrondanh từ | danh từ | Biến thể của khối icositetahedron có tính đối xứng hình chóp, biến các mặt diều thành các tứ giác đối xứng |
| rhombic dodecahedrondanh từ | danh từ | Khối đa diện lồi có 12 mặt hình thoi bằng nhau, 24 cạnh và 14 đỉnh thuộc hai loại (tám 3 cạnh và sáu 4 cạnh) và là một khối Catalan |
| pentakis dodecahedrondanh từ | danh từ | Khối Catalan tương đương với khối mười hai mặt có hình chóp ngũ giác bao phủ mỗi mặt, cuối cùng có 60 mặt tam giác cân, 90 cạnh và 32 đỉnh |
| truncated dodecahedrondanh từ | danh từ | Khối Archimedean có ba mươi hai mặt đều (mười hai hình thập giác và hai mươi hình tam giác) và chín mươi cạnh |
| hyperbolic dodecahedrondanh từ | danh từ | Phiên bản hyperbol của khối mười hai mặt Euclide |
Họ từ (word family)
cùng gốc dodecahedron- dodecahedronicLiên quan đến hoặc có dạng khối mười hai mặttính từ
- rhombidodecahedronKhối đa diện đều không lồi có các mặt vuông và có cùng tính đối xứng của khối mười hai mặtdanh từ
- icosidodecahedronKhối Archimedean có ba mươi hai mặt đều (mười hai hình ngũ giác và hai mươi hình tam giác)danh từ
- hyperdodecahedronChưa có nghĩa
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha