Nghĩa chính
- Ở xa điểm nốitính từRemote from the point of attachment or origin.
- Ở phía xatính từFacing the wisdom tooth or temporomandibular joint on the same side of the jaw.
- Ở xa người nóitính từFar or farther from the speaker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distalDạng gốc (base form)
- more distalSo sánh hơn (comparative)
- most distalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distal goaldanh từ | danh từ | Mục tiêu dài hạn hoặc chính |
| distal radiusdanh từ | danh từ | Phần xương quay (xương cẳng tay ở phía ngón cái) gần cổ tay nhất, tạo thành các bề mặt khớp cổ tay quan trọng; vị trí thường xảy ra gãy xương (gãy cổ tay) do té ngã, liên quan đến các cấu trúc như dây chằng và bao khớp giúp cổ tay cử động và ổn định |
| distal phalangedanh từ | danh từ | Các xương phalanx ở đầu ngón tay hoặc ngón chân |
| distal convoluted tubuledanh từ | danh từ | Phần nephron trong thận nối quai Henle với hệ thống ống góp |
| distal phalanx | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc distalVí dụ
- đầu xa của một cơ hoặc xương
- . , […].Trong số các chẩn đoán được giả định có ung thư biểu mô di căn. Ở ung thư di căn, các khối di căn thường gặp nhất ở bộ xương trục và hiếm gặp ở các phần xa của bộ xương phụ[…].