Dịch

distal

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ở xa điểm nốitính từRemote from the point of attachment or origin.
  2. Ở phía xatính từFacing the wisdom tooth or temporomandibular joint on the same side of the jaw.
  3. Ở xa người nóitính từFar or farther from the speaker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distalDạng gốc (base form)
  2. more distalSo sánh hơn (comparative)
  3. most distalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

distal goaldanh từMục tiêu dài hạn hoặc chính
distal radiusdanh từPhần xương quay (xương cẳng tay ở phía ngón cái) gần cổ tay nhất, tạo thành các bề mặt khớp cổ tay quan trọng; vị trí thường xảy ra gãy xương (gãy cổ tay) do té ngã, liên quan đến các cấu trúc như dây chằng và bao khớp giúp cổ tay cử động và ổn định
distal phalangedanh từCác xương phalanx ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
distal convoluted tubuledanh từPhần nephron trong thận nối quai Henle với hệ thống ống góp
distal phalanxChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • đầu xa của một cơ hoặc xương
  • . , […].Trong số các chẩn đoán được giả định có ung thư biểu mô di căn. Ở ung thư di căn, các khối di căn thường gặp nhất ở bộ xương trục và hiếm gặp ở các phần xa của bộ xương phụ[…].

AI