Dịch

distal radius

danh từ (noun)
US/ˈdɪstəl ˈɹeɪdiəs/

Nghĩa chính

  1. Phần xương quay (xương cẳng tay ở phía ngón cái) gần cổ tay nhất, tạo thành các bề mặt khớp cổ tay quan trọng; vị trí thường xảy ra gãy xương (gãy cổ tay) do té ngã, liên quan đến các cấu trúc như dây chằng và bao khớp giúp cổ tay cử động và ổn địnhdanh từThe part of the radius (the forearm bone on the thumb side) that is closest to the wrist, forming key wrist joint surfaces; a common site for fractures (broken wrists) from falls, involving structures like ligaments and the joint capsule for wrist movement and stability.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. distal radiusDạng gốc (base form)
  2. distal radii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI