Nghĩa chính
- Gần gốc, gần tâmtính từCloser to the point of attachment or observation.
- Tiếp giáp, gần bêntính từFacing toward another tooth. The proximal surfaces of a tooth are those that touch or are close to neighboring teeth.
- Gần người nóitính từCloser to the speaker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proximalDạng gốc (base form)
- more proximalSo sánh hơn (comparative)
- most proximalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zone of proximal developmentdanh từ | danh từ | Khoảng cách giữa những gì người học có thể làm khi không được hỗ trợ và những gì người học không thể làm ngay cả khi có sự hỗ trợ |
| proximal ulnadanh từ | danh từ | Đầu trên của xương trụ, nằm ở khuỷu tay, tạo thành điểm xương (olecranon) và một rãnh lớn (trochlear notch) khớp với xương cánh tay trên (humerus) để tạo bản lề ổn định của khớp khuỷu tay, cho phép gập và duỗi thẳng cánh tay |
| proximal phalangedanh từ | danh từ | Các xương phalanx của ngón tay hoặc ngón chân gần bàn tay hoặc bàn chân nhất |
| proximal convoluted tubuledanh từ | danh từ | Thành phần phức tạp của nephron trong thận nối bao Bowman với quai Henle |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhproximus
Ví dụ
- đầu gần của xương
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc proximalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha