Dịch

proximal

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gần gốc, gần tâmtính từCloser to the point of attachment or observation.
  2. Tiếp giáp, gần bêntính từFacing toward another tooth. The proximal surfaces of a tooth are those that touch or are close to neighboring teeth.
  3. Gần người nóitính từCloser to the speaker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proximalDạng gốc (base form)
  2. more proximalSo sánh hơn (comparative)
  3. most proximalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

zone of proximal developmentdanh từKhoảng cách giữa những gì người học có thể làm khi không được hỗ trợ và những gì người học không thể làm ngay cả khi có sự hỗ trợ
proximal ulnadanh từĐầu trên của xương trụ, nằm ở khuỷu tay, tạo thành điểm xương (olecranon) và một rãnh lớn (trochlear notch) khớp với xương cánh tay trên (humerus) để tạo bản lề ổn định của khớp khuỷu tay, cho phép gập và duỗi thẳng cánh tay
proximal phalangedanh từCác xương phalanx của ngón tay hoặc ngón chân gần bàn tay hoặc bàn chân nhất
proximal convoluted tubuledanh từThành phần phức tạp của nephron trong thận nối bao Bowman với quai Henle

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhproximus

Ví dụ

  • đầu gần của xương

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI