displaced là quá khứ và phân từ quá khứ của displace
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm xáo trộn, để sai chỗđộng từTo put out of place; to disarrange.
- Làm mất chỗ ở, di tảnđộng từTo move something, or someone, especially to forcibly move people from their homeland.
- Thay thế, chiếm chỗđộng từTo supplant, or take the place of something or someone; to substitute.
- Thay thế, thế chỗđộng từTo replace, on account of being superior to or more suitable than that which is being replaced.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- displaceNguyên thể (infinitive)
- displacesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- displacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- displacingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be displaced (by sb/sth)bị (ai/cái gì) thay thếGradually factory workers have been displaced by machines.Dần dần, công nhân nhà máy đã bị máy móc thay thế.
- be displaced (by sth)bị buộc phải rời khỏi nơi ở (do cái gì)Around 10 000 people have been displaced by the fighting.Khoảng 10.000 người đã phải rời bỏ nhà cửa do chiến sự.
- displace sbbuộc ai phải rời khỏi nơi ởIf the dam is built it will displace 100 000 people.Nếu con đập được xây dựng, nó sẽ khiến 100.000 người phải di dời.
- displace sthđẩy ra cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| displace a bone | Làm trật khớp | |
| displace a leader | Phế truất lãnh đạo | |
| displace jobs | Thay thế việc làm | |
| displace people | Khiến người dân mất chỗ ở | |
| displace water | Choán nước | |
| displaced persondanh từ | danh từ | Người tị nạn, đặc biệt là do chiến tranh hoặc bị cưỡng bức di cư |
| displacement tondanh từ | danh từ | Đơn vị gần bằng thể tích của một tấn nước biển nặng, được sử dụng để tính lượng giãn nước của tàu và bằng 35 feet khối Mỹ hoặc Imperial |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Choán nước
- To have a weight equal to that of the water displaced.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc displaceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidesplacer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : Manipur: Hàng nghìn người mất chỗ ở khi các cuộc đụng độ sắc tộc bao trùm bang phía đông bắc
- .Máy tính điện tử đã sớm thay thế loại máy cơ học cũ hơn.
- .Công nghệ này chắc chắn sẽ thay thế hàng triệu việc làm.
Xuất hiện ở từ khác
- placedtrái nghĩađặt lại ở vị trí khác, làm mất vị trí ban đầu