Dịch

displace

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm xáo trộn, để sai chỗđộng từTo put out of place; to disarrange.
  2. Làm mất chỗ ở, di tảnđộng từTo move something, or someone, especially to forcibly move people from their homeland.
  3. Thay thế, chiếm chỗđộng từTo supplant, or take the place of something or someone; to substitute.
  4. Thay thế, thế chỗđộng từTo replace, on account of being superior to or more suitable than that which is being replaced.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. displaceNguyên thể (infinitive)
  2. displacesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. displacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. displacingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be displaced (by sb/sth)bị (ai/cái gì) thay thếGradually factory workers have been displaced by machines.Dần dần, công nhân nhà máy đã bị máy móc thay thế.
  • be displaced (by sth)bị buộc phải rời khỏi nơi ở (do cái gì)Around 10 000 people have been displaced by the fighting.Khoảng 10.000 người đã phải rời bỏ nhà cửa do chiến sự.
  • displace sbbuộc ai phải rời khỏi nơi ởIf the dam is built it will displace 100 000 people.Nếu con đập được xây dựng, nó sẽ khiến 100.000 người phải di dời.
  • displace sthđẩy ra cái gì

Cụm từ (phrase)

displace a boneLàm trật khớp
displace a leaderPhế truất lãnh đạo
displace jobsThay thế việc làm
displace peopleKhiến người dân mất chỗ ở
displace waterChoán nước
displaced persondanh từNgười tị nạn, đặc biệt là do chiến tranh hoặc bị cưỡng bức di cư
displacement tondanh từĐơn vị gần bằng thể tích của một tấn nước biển nặng, được sử dụng để tính lượng giãn nước của tàu và bằng 35 feet khối Mỹ hoặc Imperial

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Choán nước
  1. To have a weight equal to that of the water displaced.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidesplacer

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • : Manipur: Hàng nghìn người mất chỗ ở khi các cuộc đụng độ sắc tộc bao trùm bang phía đông bắc
  • .Máy tính điện tử đã sớm thay thế loại máy cơ học cũ hơn.
  • .Công nghệ này chắc chắn sẽ thay thế hàng triệu việc làm.

AI