Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
displacee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị di dời (về mặt xã hội hoặc chính trị)
danh từ
A person who is (socially or politically) displaced.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
displacee
Dạng gốc
(base form)
displacee
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người bị di dời (về mặt xã hội hoặc chính trị)
1
Người bị di dời (về mặt xã hội hoặc chính trị)
1
Người bị di dời (về mặt xã hội hoặc chính trị)