Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự đổi chỗdanh từThe act of displacing, or the state of being displaced; a putting out of place.
- Lượng choán nước, lượng giãn nướcdanh từThe weight of a ship or other floating vessel, traditionally measured or calculated by finding the volume of the vessel below the waterline when afloat, the weight of the displaced liquid being equal to that of the whole displacing body.
- Sự né đòn, sự tránh đòndanh từMoving the target to avoid an attack; dodging.
- Độ dịch chuyển, độ dờidanh từA vector quantity which denotes distance with a directional component.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- displacementDạng gốc (base form)
- displacementsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| engine displacementdanh từ | danh từ | Phân khối |
| forced displacement | Sự buộc phải di dời | |
| internal displacement | Tình trạng ly tán trong nước | |
| mass displacement | Sự sơ tán hàng loạt | |
| population displacement | Sự di dời dân cư | |
| displacement tondanh từ | danh từ | Đơn vị gần bằng thể tích của một tấn nước biển nặng, được sử dụng để tính lượng giãn nước của tàu và bằng 35 feet khối Mỹ hoặc Imperial |
| displacement speeddanh từ | danh từ | Tốc độ thân tàu |
| displacement mappingdanh từ | danh từ | Phương pháp thêm chi tiết vào các bề mặt bằng cách chia nhỏ và dịch chuyển các đỉnh thu được từ bản đồ chiều cao |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tính dịch chuyển
- The capability of a communication system to refer to things that are not present (that existed or will exist at another time, or that exist at another location).
Họ từ (word family)
cùng gốc displacementNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sự dịch chuyển của mặt trời do thị sai.
- con tàu có trọng lượng nước rẽ mười nghìn tấn
- , .Dù mang lại nhiều lợi ích, robot cũng gây lo ngại về tình trạng mất việc làm và các vấn đề đạo đức tiềm ẩn.