Nghĩa chính
- Sự tẩy uếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Treatment with disinfectant materials in order to destroy harmful microorganisms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disinfectionDạng gốc (base form)
- disinfectionsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc disinfectionVí dụ
- full-room .Việc khử trùng toàn bộ phòng có cần thiết hay không không phải lúc nào cũng rõ ràng.