Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DionDạng gốc (base form)
- DionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , ?
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Dion- DionysusThần rượu vang, cây thường xuân và nho, đặc biệt là sự say mê và ảnh hưởng xã hội của nó, đồng thời cũng là người bảo trợ cho nông nghiệp và sân khấu. Cũng liên quan đến sự huyền bí của tôn giáo, chẳng hạn như "say sưa tâm linh"danh từ riêng
- DionneMột họ người Canada gốc Pháp từ tiếng Phápdanh từ riêng
- DionysiusĐiônisiôdanh từ riêng
- dionediketonechưa dịchdanh từ