Dịch

Dionysus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thần rượu vang, cây thường xuân và nho, đặc biệt là sự say mê và ảnh hưởng xã hội của nó, đồng thời cũng là người bảo trợ cho nông nghiệp và sân khấu. Cũng liên quan đến sự huyền bí của tôn giáo, chẳng hạn như "say sưa tâm linh"danh từ riêngThe god of wine, ivy and grapes, specifically its intoxication and social influence, but also the patron of agriculture and the theater. Also related to the mystery of religion, as in "spiritual intoxication".

Họ từ (word family)

cùng gốc Dionysus

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhDionȳsus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΔιόνῡσοςDiónūsos

Ví dụ

  • / / , , bull-fac'd / , fam'd
  • ! , .

AI