Dịch

Dennis

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈdɛnɪs/US/ˈdɛnɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
  2. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Murray, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Murray County, Georgia.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Putnam, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Putnam County, Georgia.

Cụm từ (phrase)

St Dennisdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Cornwall, Anh (OS lưới ref SW9557)
Dennis Portdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Dennis, Quận Barnstable, gần Cape Cod, Massachusetts, Hoa Kỳ
East Dennisdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Dennis, Quận Barnstable, Massachusetts, Hoa Kỳ
South Dennisdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Dennis, Quận Barnstable, Massachusetts
Coln St Dennisdanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Cotswold, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SP0810)

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Labette
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Labette, KansasAn unincorporated community in Labette County, Kansas.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , !
  • ", . ?" ", , ."
  • . .

AI