Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Denise
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
d
ə
ˈ
n
iː
z
/
US
/
d
ə
ˈ
n
iː
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Pháp, tiếng Latin hoặc tiếng Hy Lạp cổ
danh từ riêng
A female given name from French, Latin, or Ancient Greek.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Denis
Dennis
Ví dụ
Springfield
resident
Denise
Williams
'
phone
began
blowing
up
on
Monday
while
she
was
spending
time
with
her
children
and
grandchildren
,
not
long
after
Vance
posted
.
Mary
looks
a
bit
like
Denise
Richards
when
she
was
young
.
AI
1
tiếng Latin hoặc tiếng Hy Lạp cổ
1
tiếng Latin hoặc tiếng Hy Lạp cổ
1
tiếng Latin hoặc tiếng Hy Lạp cổ