Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dyon
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hạt giả thuyết có cả điện tích và từ tính
danh từ
A hypothetical particle with both electric and magnetic charges.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dyon
Dạng gốc
(base form)
dyon
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dyon
dyon
ic
Liên quan đến dyons
tính từ
dyon
ically
Theo cách dyonic
trạng từ
anti
dyon
Phản hạt của dyon
danh từ
AI
1
Hạt giả thuyết có cả điện tích và từ tính
1
Hạt giả thuyết có cả điện tích và từ tính
1
Hạt giả thuyết có cả điện tích và từ tính