Deon
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DeonDạng gốc (base form)
- DeonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deontic logicdanh từ | danh từ | Nghiên cứu về nghĩa vụ, sự cho phép và các khái niệm liên quan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Deon- deonymThuật ngữ bắt nguồn từ tên riêng (danh từ riêng), chẳng hạn như tên thương hiệu (nhãn hiệu chung), tên hoặc họ (eponym) hoặc tên địa điểm (toponym)danh từ
- DeontaeTên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiền đúc, cách sử dụng của người Mỹ gốc Phi, biến thể của Deontedanh từ riêng
- deonticsLĩnh vực logic triết học liên quan đến nghĩa vụ, sự cho phép và các khái niệm liên quandanh từ
- DeonarineMột họdanh từ riêng