Nghĩa chính
- Những khó khăn, trở ngạidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)a series of frustrations
- Số nhiều của difficultydanh từplural of difficulty
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| face difficulties | Đối mặt khó khăn | |
| financial difficulties | Khó khăn tài chính | |
| in difficultiesdanh từ | danh từ | Gặp khó khăn, rơi vào khó khăn |
| overcome difficulties | Vượt qua khó khăn | |
| faces difficulties | Đối mặt khó khăn | |
| weather difficulties | Vượt qua khó khăn | |
| learning difficultiesdanh từ | danh từ | Khó khăn trong học tập, trở ngại học tập |
| encounter difficulties | Gặp khó khăn |
Họ từ (word family)
cùng gốc difficultyVí dụ
- .Họ nhận thức được những khó khăn.
- .Họ rơi vào khó khăn.
- .Sẽ có khó khăn.