Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
learning difficulties
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ɝ
n
ɪ
ŋ
ˈ
d
ɪ
f
ə
k
ə
l
t
i
z
/
Nghĩa chính
1
Khó khăn trong học tập, trở ngại học tập
danh từ
problems that hinder acquiring knowledge
Ví dụ
Children
with
learning
difficulties
often
need
extra
support
.
Trẻ em có khó khăn trong học tập thường cần hỗ trợ thêm
AI
1
Khó khăn trong học tập
1
Khó khăn trong học tập
1
Khó khăn trong học tập