Nghĩa chính
- Gặp khó khăn, rơi vào khó khăndanh từkhông đếm được (uncountable)Having many problems
Ví dụ
- .Bạn có thể tính trên tôi khoảng năm nghìn yên khi bạn gặp khó khăn.
- .Hãy đến tìm tôi nếu bạn gặp khó khăn.
- $500 .Thật lòng tốt của bạn khi cho tôi vay 500 đô la khi tôi đang gặp khó khăn.