Nghĩa chính
- Bị phản đối mạnhtính từStrongly disapproved of.
- Bị coi thườngtính từBelittled; insulted.
- Bị loại bỏ dầntính từSaid of a function or feature planned to be phased out, but still available for use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deprecatedDạng gốc (base form)
- more deprecatedSo sánh hơn (comparative)
- most deprecatedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc deprecatedTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdēprecātus
Ví dụ
- , , - .Nhưng có nhiều thứ đáng bị phản đối hơn cả những lần lạc khỏi khuôn phép mà chúng ta đã nêu ra trước đó, đó là ý niệm ngày càng lan rộng rằng mọi tính từ một âm tiết, nếu muốn tạo thành trạng từ, thì phải gắn thêm đuôi -ly vào nó để khẳng định điều đó.
- .Lưu ý rằng các hàm bị loại bỏ dần vẫn chưa bị gỡ bỏ.
- , , .Cô bé chỉ chín tuổi, dễ phàm ăn và vui vẻ, bị phản đối bạo lực, và chưa bao giờ ra biển.