Dịch

delegates là số nhiều của delegate

delegate

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈdɛlɪˌɡeɪt/US/ˈdɛləˌɡeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ủy thácdanh từA person authorized to act as representative for another; a deputy.
  2. Đại biểu, đại diệndanh từA representative at a conference, etc.
  3. Nghị viên đại biểu, đại biểu lập phápdanh từAn appointed representative in some legislative bodies.
  4. Phân công, giao quyền, giao việcđộng từnội động từ (intransitive)To commit tasks and responsibilities to others, especially subordinates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delegateNguyên thể (infinitive)
  2. delegatesSố nhiều (plural)
  3. delegatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. delegatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • delegate (sth) (to sb)giao (việc gì) (cho ai)The job had to be delegated to an assistant.Công việc này phải được giao cho một trợ lý.
  • be delegated to do sthđược giao làm gìI've been delegated to organize the Christmas party.Tôi được giao nhiệm vụ tổ chức bữa tiệc Giáng sinh.

Cụm từ (phrase)

conference delegateĐại biểu hội nghị
delegate authorityỦy quyền
delegate responsibilityGiao phó trách nhiệm
delegate tasksPhân công nhiệm vụ
elect a delegateBầu đại biểu
send a delegateCử đại biểu
Delegate Riverdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australia
walking delegatecụm từĐại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ... )

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 2
Kiểu ủy quyền
  1. Kiểu ủy quyền, biến delegateA type of variable storing a reference to a method with a particular signature, analogous to a function pointer.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidelegat
  2. từ tiếng Pháp cổdelegat
  3. từ tiếng Latinhdēlēgātus
động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhdēlēgātus
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidelegat“delegated”

Ví dụ

  • , . # .Trong lịch sử, mọi nền tảng khả thi đều luôn cung cấp một cơ chế để triển khai các hàm gọi lại. C# tiến xa hơn một bước bằng cách đóng gói các hàm gọi lại thành các đối tượng có thể gọi được gọi là delegate.
  • apartheid-era .Viện đại biểu ở Nam Phi thời kỳ apartheid không có bất kỳ quyền biểu quyết thực tế nào.
  • -19 , , .Cuộc chiến chống Covid-19 được giao phó cho Bộ trưởng Y tế Matt Hancock, một hệ thống NHS bị tê liệt và các nhà khoa học công khai tranh cãi về dữ liệu sai lệch.

AI