Nghĩa chính
- Khéo léotrạng từIn a deft manner; quickly and neatly in action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deftlyDạng gốc (base form)
- more deftlySo sánh hơn (comparative)
- most deftlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc deftlyVí dụ
- : "," , Karpluk[…]Being Erica: Dù có lẽ không hoàn toàn là một sitcom truyền thống, đây là một tình huống khá độc đáo và thường mang tính hài hước rất khéo léo, qua sự thể hiện của Michael Riley và ngôi sao triển vọng Erin Karpluk.
- .Bạn đã xử lý việc đó rất khéo léo.
- .Có những người có tài năng đáng nể trong việc khéo léo lợi dụng người khác cho mục đích vụ lợi của mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha