Nghĩa chính
- Kiên định, dứt khoáttrạng từIn a decisive manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decisivelyDạng gốc (base form)
- more decisivelySo sánh hơn (comparative)
- most decisivelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- definitelyđồng nghĩanhấn mạnh vào sự quyết đoán
Họ từ (word family)
cùng gốc decisivelyVí dụ
- ' ,' , , ' .''Tóm lại,' vị mục sư kết luận, dứt khoát vỗ vào chân bằng chiếc roi da, 'chẳng có gia đình nào khác ở Anh như vậy đâu.'
- "," .'Có,' Mary trả lời dứt khoát.
- "," .'Không,' Tom trả lời dứt khoát.