Nghĩa chính
- Thẩm phán của Israeldanh từ riêngA judge of Israel.
- Y tá của Rebeccadanh từ riêngA nurse of Rebecca.
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, phổ biến từ những năm 1940 đến những năm 1970, đầu tiên ở Mỹ, sau đó ở Anhdanh từ riêngA female given name from Hebrew, popular from the 1940s to the 1970s, first in the USA, then in the UK.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DeborahDạng gốc (base form)
- DeborahsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha