Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
debby
C2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Kiểu tiểu thư
tính từ
Like a debutante.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
debby
Dạng gốc
(base form)
debb
ier
So sánh hơn
(comparative)
debb
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
I
said
hello
to
Debby
but
she
totally
ignored
me
.
Tôi chào Debby nhưng cô ấy hoàn toàn phớt lờ tôi.
Tom
is
such
a
Debby
Downer
.
Tom đúng là một kẻ hay làmụt hứng.
Nguồn gốc
(etymology)
deb
+
-y
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
小姐
xiǎo jie
Tiểu thư, cô gái
姑娘
gū niang
Tiểu thư, cô nương
AI
1
Kiểu tiểu thư
1
Kiểu tiểu thư
1
Kiểu tiểu thư