Dịch

deb

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiểu thư ra mắt xã hộidanh từA debutante (a young woman who makes her first formal appearance in society).
  2. Buổi ra mắt xã hộidanh từA debutante ball or debut.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debDạng gốc (base form)
  2. debsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Deb.danh từViết tắt của debate

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nữ thành viên băng đảng
  1. A female member of a gang.

Họ từ (word family)

cùng gốc deb

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ debutante

Ví dụ

  • , . !Đó là Josie Powell, tiểu thư ra mắt xinh đẹp nhất Dublin. Thời gian trôi nhanh thật!
  • " , . . , , ."Khi tôi gặp anh ấy tại buổi ra mắt của mình, tôi đã phải lòng anh ấy. Không muốn gì hơn là cưới anh ấy. Việc điều đó xảy ra, ngay cả sau bao nhiêu năm, cảm giác như các vì sao cuối cùng đã thẳng hàng.
  • . , .Rồi một đêm nọ, Liz xuất hiện tại nhà máy với khuôn mặt trầy xước và chiếc áo blouse bị rách. Cô ấy đã đánh nhau ở công viên với một cô gái khác, một nữ thành viên băng Porto Rican Flyers.

AI