debs
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tiệc ra mắt, vũ hội ra mắtdanh từA debutante ball or debut.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- debsDạng gốc (base form)
- debsesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ', !' . ', . , , . .''À, những buổi tiệc ra mắt!' tôi nói. 'Chúa ơi, tôi có thể kể cho bạn nghe vài câu chuyện về thời đi tiệc ra mắt của mình. Ví dụ như lần tôi đi hai buổi tiệc ra mắt khác nhau trong cùng một đêm. Đó là một câu chuyện nổi tiếng về tôi.'
- , , .David Maxwell, một thành viên trong ban quản lý nhà trường, cho biết những chiếc xe chở thanh thiếu niên đến buổi tiệc ra mắt đang di chuyển theo đoàn và bạn bè cũng như hàng xóm là những người đầu tiên có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.