Dịch

deathly

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈdɛθli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trông như đã chếttính từAppearing as though dead, or on the verge of death.
  2. Gây chết ngườitính từDeadly, fatal, causing death.
  3. Cực độtính từExtreme.
  4. Như người chếttrạng từIn a way that resembles death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deathlyDạng gốc (base form)
  2. deathlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more deathlySo sánh hơn (comparative)
  4. deathliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most deathlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

deathly paletính từRất nhạt

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Vô cùng
  1. Extremely, dreadfully.

Ví dụ

  • .Anh ta có vẻ mặt tái nhợt như người chết.
  • .Anh ta sợ cá sấu tột cùng.
  • .Anh ta tái mét như người chết.

Nguồn gốc (etymology)

death-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạidethlich
  2. từ tiếng Anh cổdēaþlīċ

AI