Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deathliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính chất của cái chết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being deathly.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dead
deadly
deathlike
deadliness
Ví dụ
The
deathliness
of
Hirst’s
garden
paintings
conveys
the
dire
truth
about
Frieze
.
Nguồn gốc
(etymology)
deathly
+
-ness
từ tiếng Anh trung đại
dethliknesse
từ tiếng Anh cổ
dēaþlīcnes
AI
1
Trạng thái hoặc tính chất của cái chết
1
Trạng thái hoặc tính chất của cái chết
1
Trạng thái hoặc tính chất của cái chết