Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deathlily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách chết chóc
trạng từ
In a deathly manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deathlily
Dạng gốc
(base form)
more deathlily
So sánh hơn
(comparative)
most deathlily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
deathly
+
-ly
AI
1
Một cách chết chóc
1
Một cách chết chóc
1
Một cách chết chóc