Nghĩa chính
- Séctính từOf, from, or pertaining to the Czech Republic (Czechia), the Czech people, culture, or language.
- Người Sécdanh từA person from the Czech Republic (Czechia) or of Czech descent.
- Tiếng Sécdanh từ riêngA Slavic language primarily spoken in the Czech Republic.
- Cộng hòa Sécdanh từ riêngThe Czech Republic (Czechia).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CzechDạng gốc (base form)
- CzechsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| czech cuisine | Ẩm thực Séc | |
| czech culture | Văn hóa Séc | |
| czech language | Tiếng Séc | |
| czech people | Người Séc | |
| czech republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Séc, Séc |
| Old Czechdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng lịch sử của tiếng Séc, được nói từ thế kỷ 12 đến thế kỷ 15 |
| Proto-Czechdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ tổ tiên của tiếng Séc, hậu duệ của tiếng Slav nguyên thủy, được nói từ thế kỷ 10 đến giữa thế kỷ 12 |
| Middle Czechdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng lịch sử của tiếng Séc, được sử dụng từ khoảng năm 1500 sau Công nguyên đến năm 1780 sau Công nguyên |
Họ từ (word family)
cùng gốc CzechNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 10.06 , .Một con quái vật lớn ở sân thi đấu dành cho nam đã bị xử lý rồi bị tống khỏi Wimbledon, khi Rafael Nadal ngã xuống vào khoảng 10.06 tối trước Lukas Rosol, tay vợt ra mắt người Séc, người sẽ chẳng bao giờ quên buổi tối thứ Năm ở tây nam London này.
- 1963, 130,000 . .Đến năm 1963, gần 130.000 người Séc đã di cư sang nước này. Họ có xu hướng tập trung vào các cộng đồng nông nghiệp.
- 1360, , , , , , .Khi hiệp sĩ bí ẩn này qua đời vào những năm 1360, cuốn sách của ông đã có mặt ở mọi ngôn ngữ châu Âu, kể cả tiếng Hà Lan, Gaelic, tiếng Séc, tiếng Catalan và tiếng Walloon.