Dịch

Czechoslovakia

danh từ riêng (proper noun)
US/ˌt͡ʃɛk.ə.sləˈvɑ.ki.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiệp Khắcdanh từ riêngA former country in Central Europe, now the Czech Republic and Slovakia; Carpathian Ruthenia, at the eastern end, became a part of Ukraine.

Cụm từ (phrase)

Czechoslovakian Wolfdogdanh từGiống chó bắt đầu được thử nghiệm ở Tiệp Khắc vào năm 1955

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Maistre's Kohout's 1960'.Những lời lẽ của De Maistre dễ dàng được đưa vào vị trí trong cuốn tiểu thuyết mới của Pavel Kohout về một quốc gia và một thời đại không khác gì Tiệp Khắc quê hương ông ngay sau khi tái lập luật pháp và trật tự Cộng sản vào cuối những năm 1960.
  • .
  • German-speaking .

AI