Dịch

Czechoslovak

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người Tiệp Khắcdanh từA native or inhabitant of Czechoslovakia
  2. Thuộc Tiệp Khắctính từOf, pertaining to, or characteristic of Czechoslovakia or its people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CzechoslovakDạng gốc (base form)
  2. CzechoslovaksSố nhiều (plural)
  3. more CzechoslovakSo sánh hơn (comparative)
  4. most CzechoslovakSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Czechoslovak Socialist Republicdanh từ riêngTên chính thức của Tiệp Khắc: một quốc gia cũ ở Trung Âu; được sử dụng từ năm 1960 đến năm 1990 khi còn là nhà nước độc đảng theo chủ nghĩa Mác-Lênin; trước đây, tên chính thức của Cộng hòa Tiệp Khắc được sử dụng từ năm 1948 đến năm 1960 dưới cùng một hình thức chính phủ
Czechoslovakian Wolfdogdanh từGiống chó bắt đầu được thử nghiệm ở Tiệp Khắc vào năm 1955

Nguồn gốc (etymology)

Czech-o-Slovak

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , — 10 , , 10 — .Bọn trộm chỉ lấy được ít tiền—khoảng 10 mark Đức, vài đồng koruna Tiệp Khắc và khoảng 10 franc Bỉ—nên phần chia cho bốn tên sẽ rất ít và đáng thất vọng.

AI