Nghĩa chính
- Xlô-va-ki-atính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Slovakia, the Slovak people or the Slovak language.
- Người Xlô-va-ki-adanh từA person from Slovakia or of Slovak descent.
- Tiếng Xlô-va-ki-adanh từThe West Slavic language of Slovakia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SlovakDạng gốc (base form)
- SlovaksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Slovakdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng lịch sử của tiếng Slovakia, được nói từ thế kỷ 11 đến thế kỷ 18 |
| Slovak Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia chư hầu của Đức Quốc xã từ ngày 14 tháng 3 năm 1939 đến ngày 4 tháng 4 năm 1945 |
| Slovak Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Slovakia |
| Slovak Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai nước cộng hòa Tiệp Khắc (1969–1990) |
| Slovak Cuvacdanh từ | danh từ | Con chó bảo vệ gia súc được nuôi ở Slovakia |
| Slovak Rough-haired Pointerdanh từ | danh từ | Giống chó săn được phát triển sau Thế chiến thứ hai ở Slovakia |
| Slovako-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến Slovakia hoặc tiếng Slovakia |
Ví dụ
- ?Bạn biết nói tiếng Xlô-va-ki-a không?
- ?Bạn có nói tiếng Xlô-va-ki-a không?
- .Chúng tôi đang học tiếng Xlô-va-ki-a.
Họ từ (word family)
cùng gốc SlovakNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng SlovakiaSlovák“Slovak”
- từ tiếng Slav nguyên thủy*slověninъ“Slav”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha