Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Đáng yêutính từsuperlative form of cute: most cute
Họ từ (word family)
cùng gốc cuteVí dụ
- .Bạn có nụ cười đáng yêu nhất.
- .Cậu ấy là chàng trai đáng yêu nhất thị trấn.
- .Cô ấy là cô gái đáng yêu nhất.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung