Dịch

curriculum

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các môn học hoặc khóa học ở trường đại họcdanh từThe set of courses, coursework, and content offered at a school or university.
  2. Chuẩn chương trình giảng dạydanh từThe set of standards schools are required to teach all students.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. curriculumDạng gốc (base form)
  2. curricula (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. curriculumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the curriculumtrong chương trình họcSpanish is on the curriculum.Tiếng Tây Ban Nha có trong chương trình học.
  • in the curriculumtrong chương trình họcSpanish is in the curriculum.Tiếng Tây Ban Nha có trong chương trình học.

Cụm từ (phrase)

curriculum designThiết kế chương trình học
curriculum developmentPhát triển chương trình học
curriculum frameworkKhung chương trình học
curriculum guideTài liệu hướng dẫn chương trình
curriculum vitaedanh từSơ yếu lý lịch
national curriculumChương trình giáo dục quốc gia
core curriculumdanh từChương trình giảng dạy cốt lõi
covert curriculumdanh từĐồng nghĩa với hidden curriculum

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đường đua
  1. A racecourse; a place for running.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcurriculum“course”

Cùng gốc (doublet)curricle

Ví dụ

  • .Chương trình của chúng tôi rất gọn gàng.
  • .Chương trình của chúng tôi toàn diện.
  • .Chương trình được đính kèm.

AI