Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các môn học hoặc khóa học ở trường đại họcdanh từThe set of courses, coursework, and content offered at a school or university.
- Chuẩn chương trình giảng dạydanh từThe set of standards schools are required to teach all students.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- curriculumDạng gốc (base form)
- curricula (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- curriculumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the curriculumtrong chương trình họcSpanish is on the curriculum.Tiếng Tây Ban Nha có trong chương trình học.
- in the curriculumtrong chương trình họcSpanish is in the curriculum.Tiếng Tây Ban Nha có trong chương trình học.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curriculum design | Thiết kế chương trình học | |
| curriculum development | Phát triển chương trình học | |
| curriculum framework | Khung chương trình học | |
| curriculum guide | Tài liệu hướng dẫn chương trình | |
| curriculum vitaedanh từ | danh từ | Sơ yếu lý lịch |
| national curriculum | Chương trình giáo dục quốc gia | |
| core curriculumdanh từ | danh từ | Chương trình giảng dạy cốt lõi |
| covert curriculumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hidden curriculum |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đường đua
- A racecourse; a place for running.
Họ từ (word family)
cùng gốc curriculum- curricularLiên quan đến chương trình học, theo chương trình học, chương trình giảng dạytính từ
- extracurriculumCác hoạt động và nhóm, câu lạc bộ và hiệp hội được tài trợ hoặc quản lý bởi một cơ sở giáo dục nhưng không nằm trong chương trình giảng dạydanh từ
- subcurriculumChương trình giảng dạy mang tính học thuật là một phần của chương trình giảng dạy lớn hơndanh từ
- cocurriculumĐồng nghĩa với extracurriculumdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcurriculum“course”
Cùng gốc (doublet)curricle
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chương trình của chúng tôi rất gọn gàng.
- .Chương trình của chúng tôi toàn diện.
- .Chương trình được đính kèm.
Xuất hiện ở từ khác
- programđồng nghĩachuyên chỉ chương trình học tập hoặc giảng dạy chính thức