Dịch

curricular

B2tính từ (adjective)
UK/kəˈɹɪk.jə.lə/US/kəˈɹɪkjəlɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chương trình học, theo chương trình học, chương trình giảng dạytính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or following a curriculum.

Cụm từ (phrase)

cross-curriculartính từTrải dài hơn một chương trình giảng dạy

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , .Bà Tanaka, giáo viên mới, đang dạy tiếng Nhật như một hoạt động ngoại khóa hai lần một tuần cho những học sinh quan tâm.

AI