Nghĩa chính
- Bộ Cốcdanh từA suit of the minor arcana in tarot, bearing the symbol of a cup or chalice.
- Số nhiều của cupdanh từplural of cup
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của cupđộng từthird-person singular simple present indicative of cup
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gold-cupsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bulbous buttercup |
| in one's cupstính từ | tính từ | Say rượu; trong hành vi uống rượu một cách thoải mái |
| ass over tin cupstrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Đồng nghĩa với ass over teakettle |
| stacking cups | Xếp cốc | |
| be quarrelsome in one's cupscụm từ | cụm từ | Rượu vào là gây gỗ |
| a few cups of alcohol loosed his tonguecụm từ | cụm từ | Vài chén rượu làm cho hắn ăn nói ba hoa |
Ví dụ
- ?Bạn uống bao nhiêu tách trà một ngày?
- ( ) . ( , , , , ) (1950 2014).Brazil chơi tốt hơn (hoặc may mắn hơn) trên sân khách hơn là sân nhà. Quốc gia này đã vô địch World Cup năm lần trên sân khách (ở Thuỵ Điển, Chile, Mexico, Mĩ và Nhật Bản) và lỡ chức vô địch ở hai lần quốc gia này đăng cai (1950 và 2014).
- .Mẹ tôi để ly tách ở trong tủ bếp.
Họ từ (word family)
cùng gốc cupNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha