cruises là số nhiều của cruise
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Đi chơi biển bằng tàu thủydanh từA sea or lake voyage, especially one taken for pleasure.
- Giai đoạn bay bằng, giai đoạn bay hành trìnhdanh từPortion of aircraft travel at a constant airspeed and altitude between ascent and descent phases.
- Thời gian phục vụ, đợt quân ngũdanh từA period spent in the Marine Corps.
- Du ngoạn bằng tàu thuyền, đi du thuyềnđộng từnội động từ (intransitive)To sail about, especially for pleasure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cruise sthdu ngoạn ở cái gìWe spent two weeks cruising the Bahamas.Chúng tôi dành hai tuần du ngoạn vùng Bahamas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cruise controldanh từ | danh từ | Hệ thống kiểm soát hành trình |
| cruise linerdanh từ | danh từ | Du thuyền cỡ lớn |
| cruise shipdanh từ | danh từ | Tàu du lịch |
| go on a cruise | Đi du lịch biển | |
| luxury cruise | Chuyến du thuyền xa hoa | |
| cruise cardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với patrol car |
| pleasure cruisedanh từ | danh từ | Chuyến đi thú vị, đặc biệt là trên một con tàu |
| cruise missiledanh từ | danh từ | Tên lửa hành trình, hỏa tiễn hành trình, tên lửa có cánh |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 9
Buổi diễu hành xe
- Buổi diễu hành xe, cuộc tụ họp xeA car enthusiasts' event where they drive their vehicles in a group.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cruiseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lankruisen“cross, sail around”
- từ tiếng Hà Lan trung đạicruce
- từ tiếng Latinhcrux
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ' . , .Thẩm phán Short đã vào thị trấn, còn Farrar đi du ngoạn ba ngày trên hồ. Tôi vô cùng hối tiếc vì đã không đi cùng anh ấy khi tiếng còi xe ngựa từ xa vọng tới tai tôi, và tôi nhận ra một cỗ xe bốn ngựa đang men theo con đường quán trọ từ hướng Mohair đi lên.
- , , .Tàu New Orleans phải trải qua nhiều đợt sửa chữa lớn, và vì tàu Chicago sắp sửa đi vào hoạt động nên tôi được lệnh chuyển sang tàu đó để hoàn thành đợt phục vụ của mình.
- ; , , Gerald's , swimming-suits; Selwyn's ,[…].Anh và Gerald thường cưỡi sóng trên chiếc ca nô có phao khi Gerald ở đó vào cuối tuần; hoặc khi Lansing đến, hai người bơi những quãng dài ra biển hoặc chèo xuồng dory của Gerald dạo chơi trong bộ đồ bơi; và tuổi trẻ của Selwyn như được tái sinh theo một cách gần như kỳ cục.
Xuất hiện ở từ khác
- sailđồng nghĩachuyến đi chơi trên biển