Dịch

cruises là số nhiều của cruise

cruise

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹuːz/US/kɹuz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Đi chơi biển bằng tàu thủydanh từA sea or lake voyage, especially one taken for pleasure.
  2. Giai đoạn bay bằng, giai đoạn bay hành trìnhdanh từPortion of aircraft travel at a constant airspeed and altitude between ascent and descent phases.
  3. Thời gian phục vụ, đợt quân ngũdanh từA period spent in the Marine Corps.
  4. Du ngoạn bằng tàu thuyền, đi du thuyềnđộng từnội động từ (intransitive)To sail about, especially for pleasure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cruiseNguyên thể (infinitive)
  2. cruisesSố nhiều (plural)
  3. cruisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cruisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cruise sthdu ngoạn ở cái gìWe spent two weeks cruising the Bahamas.Chúng tôi dành hai tuần du ngoạn vùng Bahamas.

Cụm từ (phrase)

cruise controldanh từHệ thống kiểm soát hành trình
cruise linerdanh từDu thuyền cỡ lớn
cruise shipdanh từTàu du lịch
go on a cruiseĐi du lịch biển
luxury cruiseChuyến du thuyền xa hoa
cruise cardanh từĐồng nghĩa với patrol car
pleasure cruisedanh từChuyến đi thú vị, đặc biệt là trên một con tàu
cruise missiledanh từTên lửa hành trình, hỏa tiễn hành trình, tên lửa có cánh

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 9
Buổi diễu hành xe
  1. Buổi diễu hành xe, cuộc tụ họp xeA car enthusiasts' event where they drive their vehicles in a group.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lankruisen“cross, sail around”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạicruce
  3. từ tiếng Latinhcrux

Ví dụ

  • , ' . , .Thẩm phán Short đã vào thị trấn, còn Farrar đi du ngoạn ba ngày trên hồ. Tôi vô cùng hối tiếc vì đã không đi cùng anh ấy khi tiếng còi xe ngựa từ xa vọng tới tai tôi, và tôi nhận ra một cỗ xe bốn ngựa đang men theo con đường quán trọ từ hướng Mohair đi lên.
  • , , .Tàu New Orleans phải trải qua nhiều đợt sửa chữa lớn, và vì tàu Chicago sắp sửa đi vào hoạt động nên tôi được lệnh chuyển sang tàu đó để hoàn thành đợt phục vụ của mình.
  • ; , , Gerald's , swimming-suits; Selwyn's ,[…].Anh và Gerald thường cưỡi sóng trên chiếc ca nô có phao khi Gerald ở đó vào cuối tuần; hoặc khi Lansing đến, hai người bơi những quãng dài ra biển hoặc chèo xuồng dory của Gerald dạo chơi trong bộ đồ bơi; và tuổi trẻ của Selwyn như được tái sinh theo một cách gần như kỳ cục.

AI