Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cruisegoer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đi du lịch trên một hành trình
danh từ
One who goes travelling on a cruise.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cruisegoer
Dạng gốc
(base form)
cruisegoer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cruise
+
goer
AI
1
Người đi du lịch trên một hành trình
1
Người đi du lịch trên một hành trình
1
Người đi du lịch trên một hành trình