crud
C2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cặn bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Dirt, filth or refuse.
- Hàng kém chất lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)Something of poor quality.
- Đóng cặnđộng từngoại động từ (transitive)To clog with dirt or debris.
- Chết tiệtthán từNon-vulgar interjection expressing annoyance, anxiety, etc.; sugar, darn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con cruddanh từ | danh từ | Căn bệnh phát sinh từ việc có nhiều người từ nhiều nơi khác nhau cùng tham dự một cuộc tụ họp chẳng hạn như một hội nghị, khiến bệnh tật dễ dàng lây lan giữa họ do thiếu khả năng miễn dịch |
| holy crudthán từ | thán từ | Chúa ơi |
| creeping cruddanh từ | danh từ | Các bệnh khác nhau |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Kẻ đáng khinh
- đếm được (countable)A contemptible person.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phân
Họ từ (word family)
cùng gốc crudNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrud
- từ tiếng Anh cổcrūdan“to press”
Cùng gốc (doublet)curd
Ví dụ
- . .Cặn bẩn đóng cục trong các kẽ trang sức của cô ấy. Tất cả đều cần được làm sạch.
- .Các hộp các-tông có nắp đậy và đồ đóng gói trong thùng không bị đóng thêm cặn bẩn nào nữa.
- , ! !Ôi, chết tiệt! Tôi sắp đi làm muộn rồi!