Dịch

crud

C2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cặn bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Dirt, filth or refuse.
  2. Hàng kém chất lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)Something of poor quality.
  3. Đóng cặnđộng từngoại động từ (transitive)To clog with dirt or debris.
  4. Chết tiệtthán từNon-vulgar interjection expressing annoyance, anxiety, etc.; sugar, darn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crudNguyên thể (infinitive)
  2. crudsSố nhiều (plural)
  3. cruddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cruddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

con cruddanh từCăn bệnh phát sinh từ việc có nhiều người từ nhiều nơi khác nhau cùng tham dự một cuộc tụ họp chẳng hạn như một hội nghị, khiến bệnh tật dễ dàng lây lan giữa họ do thiếu khả năng miễn dịch
holy crudthán từChúa ơi
creeping cruddanh từCác bệnh khác nhau

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Kẻ đáng khinh
  1. đếm được (countable)A contemptible person.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phân

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrud
  2. từ tiếng Anh cổcrūdan“to press”

Cùng gốc (doublet)curd

Ví dụ

  • . .Cặn bẩn đóng cục trong các kẽ trang sức của cô ấy. Tất cả đều cần được làm sạch.
  • .Các hộp các-tông có nắp đậy và đồ đóng gói trong thùng không bị đóng thêm cặn bẩn nào nữa.
  • , ! !Ôi, chết tiệt! Tôi sắp đi làm muộn rồi!

AI