Dịch

crossword

B1danh từ (noun)
US/ˈkɹɒswɜː(ɹ)d/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trò chơi ô chữ, ô chữdanh từA word puzzle in which interlocking words are entered usually horizontally and vertically into a grid based on clues given for each word.
  2. Bảng ô chữdanh từThe grid of such a puzzle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crosswordDạng gốc (base form)
  2. crosswordsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crossword puzzledanh từTrò chơi ô chữ, ô chữ
two-speed crossworddanh từTrò chơi ô chữ cho phép người giải chọn từ hai bộ manh mối: đơn giản hoặc khó hiểu
cryptic crossworddanh từLoại ô chữ liên quan đến cách chơi chữ và định nghĩa sai lệch
crossword enigmadanh từCâu đố dưới dạng một bài thơ với các dòng liên tiếp ám chỉ các chữ cái riêng lẻ của một từ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Từ giải ô chữ
  1. The words in an acrostic puzzle from which the letters are to be taken.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • :: .54, , 176 , CÁCH THAM GIA::Điền vào ô chữ và gửi về CROSSWORD No.54, DRUM, 176 Main Street, Johannesburg
  • . . --(1) . (2) . (3) .[…]ĐỐ CHỮ KÉP. Chữ cái đầu và cuối của tôi giống với ô chữ đầu tiên. Ô chữ--(1) Một lâu đài ở Tây Ban Nha. (2) Lượng chứa trong một cái vá. (3) Âm thanh co thắt phát ra từ cổ họng.[…]
  • . . .[…]MỘT Ô CHỮ. Chữ cái đầu của tôi ở trong quân đội nhưng không ở trong pháo đài. Chữ cái thứ hai của tôi ở trong tù nhân nhưng không ở trong tòa án.[…]

AI