Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trò chơi ô chữ, ô chữdanh từA word puzzle in which interlocking words are entered usually horizontally and vertically into a grid based on clues given for each word.
- Bảng ô chữdanh từThe grid of such a puzzle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crosswordDạng gốc (base form)
- crosswordsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crossword puzzledanh từ | danh từ | Trò chơi ô chữ, ô chữ |
| two-speed crossworddanh từ | danh từ | Trò chơi ô chữ cho phép người giải chọn từ hai bộ manh mối: đơn giản hoặc khó hiểu |
| cryptic crossworddanh từ | danh từ | Loại ô chữ liên quan đến cách chơi chữ và định nghĩa sai lệch |
| crossword enigmadanh từ | danh từ | Câu đố dưới dạng một bài thơ với các dòng liên tiếp ám chỉ các chữ cái riêng lẻ của một từ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Từ giải ô chữ
- The words in an acrostic puzzle from which the letters are to be taken.
Họ từ (word family)
cùng gốc crosswordNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- :: .54, , 176 , CÁCH THAM GIA::Điền vào ô chữ và gửi về CROSSWORD No.54, DRUM, 176 Main Street, Johannesburg
- . . --(1) . (2) . (3) .[…]ĐỐ CHỮ KÉP. Chữ cái đầu và cuối của tôi giống với ô chữ đầu tiên. Ô chữ--(1) Một lâu đài ở Tây Ban Nha. (2) Lượng chứa trong một cái vá. (3) Âm thanh co thắt phát ra từ cổ họng.[…]
- . . .[…]MỘT Ô CHỮ. Chữ cái đầu của tôi ở trong quân đội nhưng không ở trong pháo đài. Chữ cái thứ hai của tôi ở trong tù nhân nhưng không ở trong tòa án.[…]