Dịch

crossbar

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈkɹ̠ɑs.bɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thanh ngangdanh từAny transverse bar or piece, such as a bar across a door, or the iron bar or stock which passes through the shank of an anchor.
  2. Xà ngangdanh từThe top of the goal structure.
  3. Gióng ngang xe đạpdanh từThe top tube of a bicycle frame.
  4. Kẻ sọc ngangđộng từngoại động từ (transitive)To mark with a pattern of transverse bars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crossbarNguyên thể (infinitive)
  2. crossbarsSố nhiều (plural)
  3. crossbarredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crossbarringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

crossbar hoteldanh từNhà tù
crossbar switchdanh từCái chuyển mạch ngang dọc
crossbar shotChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Suarez sôi nổi sau đó lại có cơ hội khi anh ấy tạo khoảng trống để dứt điểm sau một pha đi bóng lắt léo nhưng không thể đưa cú sút cận thành đi dưới xà ngang.
  • .Bóng bật ra từ xà ngang.
  • .Bóng chạm xà ngang.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xà ngang
Khác

Nguồn gốc (etymology)

cross-bar

  1. từ tiếng Anh trung đạicrose bar

AI