Dịch

crochet

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật đan móc, nghề móc lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of needlework that is made by looping thread with a hooked needle.
  2. Gờ men răng tê giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A certain crest of enamel on the molar teeth of some rhinoceroses.
  3. Đan bằng kim móc, thêu bằng kim mócđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make (a piece of) needlework using a hooked needle; to make interlocking loops of thread.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crochetNguyên thể (infinitive)
  2. crochetsSố nhiều (plural)
  3. crochetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crochetingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crochet (sth)móc (cái gì)

Cụm từ (phrase)

crochet hookdanh từChiếc kim có móc nhỏ ở một đầu, dùng để móc (một loại vải dệt kim thủ công)
double crochetdanh từMột mũi móc đạt được bằng cách: đan sợi, đẩy qua vòng tiếp theo, đan sợi và kéo ngược, đan sợi và kéo qua hai vòng, sau đó kéo sợi và kéo qua hai vòng còn lại
single crochetdanh từMũi khâu phổ biến nhất trong móc, được sử dụng để tạo bề mặt hai chiều; đạt được bằng cách kéo sợi chỉ qua vòng tiếp theo, sau đó kéo sợi chỉ qua cả hai vòng trên móc
magnetic crochetdanh từMột phần của bản ghi từ kế cho thấy các dòng điện trong tầng điện ly của Trái đất do ngọn lửa mặt trời gây ra, được xác định bằng hình dạng đặc trưng của nó, giống như một chiếc móc móc
crochet afghanChăn móc len

Ví dụ

  • ?Bạn có biết cách đan móc không?
  • .Esther đã dạy tôi cách đan móc.
  • Mohala .Mohala có thể móc thú bông amigurumi.

AI