Nghĩa chính
- Nghệ thuật đan móc, nghề móc lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of needlework that is made by looping thread with a hooked needle.
- Gờ men răng tê giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A certain crest of enamel on the molar teeth of some rhinoceroses.
- Đan bằng kim móc, thêu bằng kim mócđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make (a piece of) needlework using a hooked needle; to make interlocking loops of thread.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crochetNguyên thể (infinitive)
- crochetsSố nhiều (plural)
- crochetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crochetingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crochet (sth)móc (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crochet hookdanh từ | danh từ | Chiếc kim có móc nhỏ ở một đầu, dùng để móc (một loại vải dệt kim thủ công) |
| double crochetdanh từ | danh từ | Một mũi móc đạt được bằng cách: đan sợi, đẩy qua vòng tiếp theo, đan sợi và kéo ngược, đan sợi và kéo qua hai vòng, sau đó kéo sợi và kéo qua hai vòng còn lại |
| single crochetdanh từ | danh từ | Mũi khâu phổ biến nhất trong móc, được sử dụng để tạo bề mặt hai chiều; đạt được bằng cách kéo sợi chỉ qua vòng tiếp theo, sau đó kéo sợi chỉ qua cả hai vòng trên móc |
| magnetic crochetdanh từ | danh từ | Một phần của bản ghi từ kế cho thấy các dòng điện trong tầng điện ly của Trái đất do ngọn lửa mặt trời gây ra, được xác định bằng hình dạng đặc trưng của nó, giống như một chiếc móc móc |
| crochet afghan | Chăn móc len |
Ví dụ
- ?Bạn có biết cách đan móc không?
- .Esther đã dạy tôi cách đan móc.
- Mohala .Mohala có thể móc thú bông amigurumi.
Họ từ (word family)
cùng gốc crochet- crochetageMẫu trên điện tâm đồ trông giống như một chiếc kim móc; nó là một rãnh gần đỉnh sóng R trong các chuyển đạo chi dưới của khuyết tật thông liên nhĩ thuộc loại lỗ thứ hai (patent osium secundum, tức là còn lỗ thứ hai)danh từ
- crochetlikeTương tự hoặc đặc trưng của công việc may móctính từ
- crochetworkMócdanh từ
- crocheterNgười mócdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha