Dịch

magnetic crochet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một phần của bản ghi từ kế cho thấy các dòng điện trong tầng điện ly của Trái đất do ngọn lửa mặt trời gây ra, được xác định bằng hình dạng đặc trưng của nó, giống như một chiếc móc mócdanh từA portion of a magnetograph recording showing electric currents in the Earth's ionosphere caused by a solar flare, identified by its characteristic shape, likened to a crochet hook.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnetic crochetDạng gốc (base form)
  2. magnetic crochetsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 3 , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI