Dịch

crimp

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Đầu bấm, kẹp kim loạidanh từA fastener or a fastening method that secures parts by bending metal around a joint and squeezing it together, often with a tool that adds indentations to capture the parts.
  2. Độ xoăn, độ quăndanh từThe natural curliness of wool fibres.
  3. Tóc uốn, lọn tóc xoăndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Hair that is shaped so it bends back and forth in many short kinks.
  4. Bấm nếp, dập gânđộng từTo press into small ridges or folds, to pleat, to corrugate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crimpNguyên thể (infinitive)
  2. crimpsSố nhiều (plural)
  3. crimpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crimpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crimp sthuốn xoăn cái gì

Cụm từ (phrase)

boot crimpdanh từKhung hoặc thiết bị được người thợ đóng giày sử dụng để vẽ và tạo hình thân giày
put a crimp inđộng từDùng theo nghĩa đen, xem put, crimp, in
crimping pindanh từDụng cụ để gấp mép hoặc làm nhăn mép mũ của phụ nữ
crimping tooldanh từDụng cụ dùng để uốn, nối hai mảnh kim loại
crimping housedanh từTòa nhà (thường là thấp tầng) trong đó đàn ông bị dụ dỗ và chuốc rượu để dụ họ lên tàu hoặc nhập ngũ với tư cách là thủy thủ hoặc binh lính
crimping pliersdanh từDụng cụ dùng để uốn, nối hai mảnh kim loại
crimp houseChưa có nghĩa

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 2
Điểm bám nhỏ
  1. A small hold with little surface area.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrimpen“to be contracted, be drawn together”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạicrimpen
  3. từ tiếng German nguyên thủy*krimpaną“to shrink, draw back”

Ví dụ

  • .Dây đeo được giữ lại với nhau bằng một đầu bấm kim loại đơn giản.
  • .Bánh xếp Cornish được bấm viền trong quá trình chuẩn bị.
  • .Anh ấy đã bấm dây điện cố định vào vị trí.

AI