crimpage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Uốn (sử dụng các chốt giữ nhỏ với diện tích bề mặt nhỏ)danh từkhông đếm được (uncountable)crimping (using small holds with little surface area).
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hành động hoặc hành vi uốn tóc hoặc bắt binh lính hoặc thủy thủ phục vụ
- không đếm được (uncountable)The act or practice of crimping, or entrapping soldiers or sailors into service.