Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crimple
động từ
(verb)
/ˈ
k
ɹ
ɪ
m
p
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Làm nhàu, làm nhăn, làm uốn sóng
động từ
to crumple, crimp
Nguồn gốc
(etymology)
crimp
+
-le
từ tiếng Anh trung đại
crymplen
Ví dụ
Esme
assented
with
a
graceful
bend
of
his
crimpled
head
,
and
in
a
clear
and
deliberate
voice
began
to
speak
.
The
boy
had
dwindled
to
a
skeleton
,
and
the
skin
lay
on
his
face
in
crimpled
folds
,
like
a
mask
of
black
crape
.
AI
1
Làm nhàu
1
Làm nhàu
1
Làm nhàu