Dịch

crimple

động từ (verb)
/ˈkɹɪmpəl/

Nghĩa chính

  1. Làm nhàu, làm nhăn, làm uốn sóngđộng từto crumple, crimp

Nguồn gốc (etymology)

crimp-le

  1. từ tiếng Anh trung đạicrymplen

Ví dụ

  • , .
  • , , .

AI